Bảng giá xe Hyundai mới nhất tháng 4/2019

Bảng giá xe Hyundai mới nhất tháng 4/2019 tại thị trường Việt Nam không có bất kỳ điều chỉnh tăng/giảm nào so với các tháng trước.

Dòng xe Động cơ/Hộp số Công suất
/Mô-men xoăn
Giá xe
Santa Fe 2.4L (Máy xăng) tiêu chuẩn - - 995
Santa Fe 2.2L (Máy dầu) tiêu chuẩn - - 1.055
Santa Fe 2.4L (Máy xăng) đặc biệt - - 1.135
Santa Fe 2.4L (Máy xăng) cao cấp - - 1.185
Santa Fe 2.2L (Máy dầu) đặc biệt - - 1.195
Santa Fe 2.2L (Máy dầu) cao cấp - - 1.245
Tucson thường 2.0L-6AT 157-194 770
Tucson đặc biệt 2.0L-6AT 157-194 838
Tucson Turbo 1.6L-7AT 157-265 892
Tucson dầu đặc biệt 2.0L-6AT  185-400 900
Starex 9 chỗ (Máy xăng) 2.4L-5MT 171-232 863
Starex 9 chỗ (Máy dầu) 2.4L-5MT 171-232 909
Elantra 1.6L - MT - 555
Elantra 1.6L -AT - 625
Elantra 2.0L -AT - 665
Elantra Sport 1.6L-7AT 204-265 729
Avante 1.6L-5MT -121 532
Avante 1.6L -4AT -121 575
Accent 1.4MT tiêu chuẩn - - 425
Accent 1.4 MT - - 479
Accent 1.4 AT - - 499
Accent 1.4 AT Đặc biệt - - 540
i30 1.6L-6AT - 758
Grand i10 sedan base 1.2L-5MT 87-122 340
Grand i10 sedan gia đình 1.2 MT 1.2L-5MT 87-122 390
Grand i10 sedan gia đình 1.2 AT 1.2L-4AT 87-122 405
Grand i10 hatchback base 1.0L-5MT 66-96 315
Grand i10 hatchback MT 1.0L-5MT 66-96 355
Grand i10 hatchback AT 1.0L-4AT 66-96 380
Grand i10 2017 1.2 AT 1.2L - AT 87-122 380
Grand i10 sedan 1.2 AT 1.2L - AT 87-122 415
Grand i10 sedan MT Base 1.2L - MT Base 87-122 350
Accent - - 425
Solati - - 1080
Kona 2.0 tiêu chuẩn - - 615
Kona 2.0 đặc biệt - - 675
Kona 1.6 Turbo - - 725

Đơn vị: triệu đồng 

Nguồn: Oto.com.vn

  • Bình luận google +
  • Bình luận facebook